Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bonding time

/ˈbɒn.dɪŋ taɪm/

Nghĩa thường dùng

thời gian gắn bó danh từ

“We spend weekends together for bonding time.”Chúng tôi dành cuối tuần bên nhau để gắn bó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...