bondsman
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bondsman
/'bɔndmən/
danh từ
- người nô lệ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- (sử học) nông nô
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who signs a bond as surety for someone else
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. someone who signs a bond as surety for someone else
Đang tải...