boneless
/'bounlis/ phổ biến #15507
Nghĩa thường dùng
không có xương
tính từ
“The chicken was boneless, making it easier to eat.”Con gà không có xương, làm cho việc ăn dễ hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
boneless
/'bounlis/
tính từ không có xương
Định nghĩa tiếng Anh
a. being without a bone or bones