Từ điển Anh–Việt

111.708 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boneless

/'bounlis/ phổ biến #15507

Nghĩa thường dùng

không có xương tính từ

“The chicken was boneless, making it easier to eat.”Con gà không có xương, làm cho việc ăn dễ hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

boneless

/'bounlis/

tính từ không có xương

Định nghĩa tiếng Anh

a. being without a bone or bones

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...