Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

book a flight

/bʊk ə flaɪt/

Nghĩa thường dùng

đặt vé máy bay cụm từ

“I need to book a flight to Hanoi for next week.”Tôi cần đặt vé máy bay đến Hà Nội cho tuần tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...