Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

book a getaway

/bʊk ə ˈɡɛtəweɪ/

Nghĩa thường dùng

đặt chỗ cho một kỳ nghỉ ngắn cụm từ

“I want to book a getaway for the weekend.”Tôi muốn đặt một kỳ nghỉ ngắn cho cuối tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...