Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

book a hotel

/bʊk ə hoʊˈtɛl/

Nghĩa thường dùng

đặt khách sạn cụm từ

“I need to book a hotel for my trip.”Tôi cần đặt khách sạn cho chuyến đi của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...