Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

book a hotel room

/bʊk ə həʊˈtɛl ruːm/

Nghĩa thường dùng

đặt phòng khách sạn động từ

“I need to book a hotel room for my trip.”Tôi cần đặt phòng khách sạn cho chuyến đi của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...