Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

book a ticket

/bʊk ə ˈtɪkɪt/

Nghĩa thường dùng

đặt vé để đi du lịch cụm từ

“I need to book a ticket for my flight to London.”Tôi cần đặt vé cho chuyến bay đến London.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...