Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

book a trip

/bʊk ə trɪp/

Nghĩa thường dùng

đặt một chuyến đi cụm từ

“We booked a trip to the mountains.”Chúng tôi đã đặt một chuyến đi lên núi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...