Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

book accommodation

/bʊk əˌkɒməˈdeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

đặt chỗ ở cụm từ

“You should book accommodation in advance.”Bạn nên đặt chỗ ở trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...