Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

book accommodations

/bʊk əˌkɒməˈdeɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

đặt chỗ ở khi du lịch cụm từ

“I need to book accommodations for my trip to Paris.”Tôi cần đặt chỗ ở cho chuyến đi đến Paris.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...