Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

book club

/bʊk klʌb/

Nghĩa thường dùng

câu lạc bộ đọc sách danh từ

“She joined a book club at school.”Cô ấy đã tham gia một câu lạc bộ đọc sách ở trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...