book cover
/bʊk ˈkʌvər/
Nghĩa thường dùng
bìa sách
cụm từ
“The book cover is red.”Bìa sách màu đỏ.
Từ điển Anh–Việt
111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The book cover is red.”Bìa sách màu đỏ.
Đang tải...