Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

book-learned

/'buk,lə:nid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

book-learned

/'buk,lə:nid/

tính từ

  • có trí thức sách vở
Định nghĩa tiếng Anh

a. Versed in books; having knowledge derived from books.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...