bookie
/'buki/ Collins ★ phổ biến #22473
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bookie
/'buki/
-maker)/'bu:t,meikə/
danh từ
- người đánh cá ngựa thuê chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê)
Định nghĩa tiếng Anh
n a gambler who accepts and pays off bets (especially on horse races)