booking office
Nghĩa thường dùng
“I buy my train tickets at the booking office in the station.”Tôi mua vé tàu của mình tại phòng bán vé ở ga.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I buy my train tickets at the booking office in the station.”Tôi mua vé tàu của mình tại phòng bán vé ở ga.
Đang tải...