Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bookkeeping

/'bukki:piŋ/ phổ biến #18935

Nghĩa thường dùng

ghi sổ kế toán, công việc ghi chép tài chính danh từ

“She handles bookkeeping for small businesses.”Cô ấy phụ trách ghi sổ kế toán cho các doanh nghiệp nhỏ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bookkeeping

//

  • (Tech) kế toán; nội dịch (vận hành tiên khởi)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the activity of recording business transactions

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...