bookkeeping
/'bukki:piŋ/ phổ biến #18935
Nghĩa thường dùng
ghi sổ kế toán, công việc ghi chép tài chính
danh từ
“She handles bookkeeping for small businesses.”Cô ấy phụ trách ghi sổ kế toán cho các doanh nghiệp nhỏ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bookkeeping
//
- (Tech) kế toán; nội dịch (vận hành tiên khởi)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the activity of recording business transactions