bookplate
/'bukpleit/
Biến thể từ
bookplates số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bookplate
//
* danh từ- mảnh giấy có hình in trang trí, dán vào sách để cho biết tên người sở hữu sách đó; nhãn sở hữu sách
Định nghĩa tiếng Anh
n. a label identifying the owner of a book in which it is pasted