Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bookplate

/'bukpleit/
Biến thể từ bookplates số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bookplate

//

* danh từ
  • mảnh giấy có hình in trang trí, dán vào sách để cho biết tên người sở hữu sách đó; nhãn sở hữu sách
Định nghĩa tiếng Anh

n. a label identifying the owner of a book in which it is pasted

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...