Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bookshop

/'bukʃɔp/ IELTSCollins ★ phổ biến #21128

Nghĩa thường dùng

Tiệm sách danh từ

“She loves to visit the bookshop on weekends.”Cô ấy thích đến tiệm sách vào cuối tuần.

Biến thể từ bookshops số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bookshop

/'bukʃɔp/

danh từ

  • hiệu sách
Định nghĩa tiếng Anh

n. a shop where books are sold

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...