bookshop
/'bukʃɔp/ IELTSCollins ★ phổ biến #21128
Nghĩa thường dùng
Tiệm sách
danh từ
“She loves to visit the bookshop on weekends.”Cô ấy thích đến tiệm sách vào cuối tuần.
Biến thể từ
bookshops số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bookshop
/'bukʃɔp/
danh từ
- hiệu sách
Định nghĩa tiếng Anh
n. a shop where books are sold