Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bookworm

/'bukwə:m/ phổ biến #28993

Nghĩa thường dùng

mọt sách danh từ

“She is such a bookworm; she reads every night before bed.”Cô ấy là một mọt sách; cô ấy đọc mỗi tối trước khi đi ngủ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bookworm

/'bukwə:m/

danh từ

  • mọt sách ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who spends a great deal of time reading

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...