bookworm
/'bukwə:m/ phổ biến #28993
Nghĩa thường dùng
mọt sách
danh từ
“She is such a bookworm; she reads every night before bed.”Cô ấy là một mọt sách; cô ấy đọc mỗi tối trước khi đi ngủ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bookworm
/'bukwə:m/
danh từ
- mọt sách ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who spends a great deal of time reading