Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost brand awareness

/buːst brænd əˈwɛr.nəs/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự quen thuộc của mọi người với thương hiệu cụm từ

“The campaign aimed to boost brand awareness among young adults.”Chiến dịch nhằm tăng cường sự nhận biết thương hiệu trong giới trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...