Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost brand visibility

/buːst brænd vɪzəˈbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

tăng cường khả năng nhận diện thương hiệu cụm từ

“The campaign was designed to boost brand visibility across social media.”Chiến dịch được thiết kế để tăng cường khả năng nhận diện thương hiệu trên mạng xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...