boost brand visibility
/buːst brænd vɪzəˈbɪlɪti/
Nghĩa thường dùng
tăng cường khả năng nhận diện thương hiệu
cụm từ
“The campaign was designed to boost brand visibility across social media.”Chiến dịch được thiết kế để tăng cường khả năng nhận diện thương hiệu trên mạng xã hội.