Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost confidence

/buːst/

Nghĩa thường dùng

tăng sự tự tin cụm từ

“Winning the match helped boost his confidence.”Chiến thắng trận đấu giúp anh ấy tăng sự tự tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...