Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost credibility

Nghĩa thường dùng

tăng cường độ tin cậy cụm từ

“Endorsements can boost credibility for a brand.”Các sự ủng hộ có thể tăng cường độ tin cậy cho một thương hiệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...