Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost customer engagement

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự tương tác giữa thương hiệu và khách hàng. cụm từ

“Brands often use social media to boost customer engagement.”Các thương hiệu thường sử dụng mạng xã hội để tăng cường sự tương tác với khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...