Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost efficiency

/buːst ɪˈfɪʃ.ən.si/

Nghĩa thường dùng

tăng cường năng suất hoặc hiệu suất cụm từ

“New tools can boost efficiency in operations.”Các công cụ mới có thể tăng cường năng suất trong hoạt động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...