Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost endurance

/buːst ɪnˈdʊərəns/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sức bền cụm từ

“Running regularly can help boost endurance over time.”Chạy thường xuyên có thể giúp tăng cường sức bền theo thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...