Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost energy independence

/buːst ˈɛnərdʒi ɪnˈdɛpəndəns/

Nghĩa thường dùng

tăng cường độc lập năng lượng cụm từ

“Investing in renewables can boost energy independence.”Đầu tư vào năng lượng tái tạo có thể tăng cường độc lập năng lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...