Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost energy levels

Nghĩa thường dùng

tăng cường mức năng lượng cụm từ

“Eating a healthy breakfast can boost energy levels.”Ăn sáng lành mạnh có thể tăng cường mức năng lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...