Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost growth

/buːst ɡroʊθ/

Nghĩa thường dùng

tăng tốc độ phát triển hoặc mở rộng cụm từ

“Policies can boost growth in the economy.”Chính sách có thể thúc đẩy tăng trưởng trong nền kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...