Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost health initiatives

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy các sáng kiến sức khỏe cụm từ

“Local governments can boost health initiatives with funding.”Các chính quyền địa phương có thể thúc đẩy các sáng kiến sức khỏe bằng cách cấp vốn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...