Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost health outcomes

/buːst hɛlθ ˈaʊt.kʌmz/

Nghĩa thường dùng

Cải thiện kết quả liên quan đến sức khỏe. cụm từ

“Investing in education can boost health outcomes for children.”Đầu tư vào giáo dục có thể cải thiện kết quả sức khỏe cho trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...