Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost healthcare access

/buːst ˈhɛlθˌkɛr ˈæk.sɛs/

Nghĩa thường dùng

tăng cường quyền tiếp cận dịch vụ y tế cụm từ

“Efforts are needed to boost healthcare access for all.”Cần có nỗ lực để tăng cường quyền tiếp cận dịch vụ y tế cho mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...