Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost healthcare funding

/buːst ˈhɛlθˌkɛr ˈfʌndɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tăng cường ngân sách cho dịch vụ y tế cụm từ

“The city plans to boost healthcare funding to improve facilities.”Thành phố có kế hoạch tăng cường ngân sách cho dịch vụ y tế để cải thiện cơ sở vật chất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...