Từ điển Anh–Việt

111.854 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost immune function

/buːst ɪˈmjun ˈfʌŋkʃən/

Nghĩa thường dùng

tăng cường chức năng miễn dịch cụm từ

“Eating fruits and vegetables can boost immune function.”Ăn trái cây và rau củ có thể tăng cường chức năng miễn dịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...