Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost immune system

/buːst ɪˈmjun ˈsɪstəm/

Nghĩa thường dùng

tăng cường hệ miễn dịch cụm từ

“Eating fruits and vegetables can help boost your immune system.”Ăn trái cây và rau củ có thể giúp tăng cường hệ miễn dịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...