boost immunity
/buːst ɪˈmjuːnəti/
Nghĩa thường dùng
cải thiện khả năng chống lại nhiễm trùng
cụm từ
“Eating fruits and vegetables can help boost immunity.”Ăn trái cây và rau củ có thể giúp tăng cường miễn dịch.