Từ điển Anh–Việt

111.780 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost immunity

/buːst ɪˈmjuːnəti/

Nghĩa thường dùng

cải thiện khả năng chống lại nhiễm trùng cụm từ

“Eating fruits and vegetables can help boost immunity.”Ăn trái cây và rau củ có thể giúp tăng cường miễn dịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...