Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost immunity levels

/buːst ɪˈmjuːnəti ˈlɛvəlz/

Nghĩa thường dùng

tăng cường mức độ miễn dịch cụm từ

“A healthy diet can boost immunity levels significantly.”Chế độ ăn uống lành mạnh có thể tăng cường mức độ miễn dịch đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...