Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost marine tourism

/buːst ˈmɛr.iːn ˈtʊr.ɪ.zəm/

Nghĩa thường dùng

tăng cường du lịch liên quan đến đại dương cụm từ

“Efforts to boost marine tourism can benefit local economies.”Nỗ lực tăng cường du lịch biển có thể mang lại lợi ích cho nền kinh tế địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...