boost mental well-being
Nghĩa thường dùng
“Activities can boost mental well-being in older adults.”Các hoạt động có thể cải thiện sức khỏe tinh thần ở người cao tuổi.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Activities can boost mental well-being in older adults.”Các hoạt động có thể cải thiện sức khỏe tinh thần ở người cao tuổi.
Đang tải...