boost morale
Nghĩa thường dùng
“Coaches often boost morale before important games.”Huấn luyện viên thường tăng cường tinh thần trước các trận đấu quan trọng.
Từ điển Anh–Việt
112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Coaches often boost morale before important games.”Huấn luyện viên thường tăng cường tinh thần trước các trận đấu quan trọng.
Đang tải...