Từ điển Anh–Việt

112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost morale

/buːst məˈræl/

Nghĩa thường dùng

tăng cường tinh thần cụm từ

“Coaches often boost morale before important games.”Huấn luyện viên thường tăng cường tinh thần trước các trận đấu quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...