boost my energy levels
/buːst maɪ ˈɛn.ər.dʒi ˈlɛv.əlz/
Nghĩa thường dùng
tăng cường mức năng lượng của tôi
cụm từ
“I need to boost my energy levels today.”Tôi cần tăng cường mức năng lượng hôm nay.