Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost my energy levels

/buːst maɪ ˈɛn.ər.dʒi ˈlɛv.əlz/

Nghĩa thường dùng

tăng cường mức năng lượng của tôi cụm từ

“I need to boost my energy levels today.”Tôi cần tăng cường mức năng lượng hôm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...