Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost nutritional value

/buːst nʊˈtrɪʃənəl ˈvæljuː/

Nghĩa thường dùng

tăng cường giá trị dinh dưỡng cụm từ

“Adding nuts can boost the nutritional value of your salad.”Thêm hạt có thể tăng cường giá trị dinh dưỡng của món salad của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...