Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost performance

/buːst pərˈfɔːrməns/

Nghĩa thường dùng

tăng cường hiệu suất cụm từ

“Nutrition plays a key role in boosting performance.”Dinh dưỡng đóng vai trò quan trọng trong việc tăng cường hiệu suất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...