Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost physical activity

Nghĩa thường dùng

tăng cường lượng tập thể dục của mọi người cụm từ

“Community programs aim to boost physical activity in local parks.”Các chương trình cộng đồng nhằm tăng cường hoạt động thể chất tại các công viên địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...