Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost physical performance

/bust ˈfɪzɪkəl pərˈfɔrməns/

Nghĩa thường dùng

tăng cường khả năng thể chất của một người cụm từ

“Training can boost physical performance in athletes.”Đào tạo có thể cải thiện hiệu suất thể chất của các vận động viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...