boost physical performance
/bust ˈfɪzɪkəl pərˈfɔrməns/
Nghĩa thường dùng
tăng cường khả năng thể chất của một người
cụm từ
“Training can boost physical performance in athletes.”Đào tạo có thể cải thiện hiệu suất thể chất của các vận động viên.