Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost productivity

/buːst ˌprɒdʌkˈtɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

tăng cường năng suất cụm từ

“Flexible working hours can significantly boost productivity.”Giờ làm linh hoạt có thể tăng cường năng suất đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...