boost public transport usage
/buːst ˈpʌblɪk ˈtrænspɔːrt ˈjuːsɪdʒ/
Nghĩa thường dùng
tăng cường số lượng người sử dụng giao thông công cộng
cụm từ
“Incentives can help boost public transport usage among commuters.”Các khuyến khích có thể giúp tăng cường số lượng người sử dụng giao thông công cộng.