Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost renewable

/buːst rɪˈnuːəbl/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sử dụng nguồn năng lượng tái tạo cụm từ

“Governments should boost renewable energy investments.”Chính phủ nên tăng cường đầu tư vào năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...