Từ điển Anh–Việt

112.259 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boost sales

/buːst seɪlz/

Nghĩa thường dùng

tăng doanh số bán hàng cụm từ

“The new marketing strategy helped to boost sales significantly.”Chiến lược tiếp thị mới đã giúp tăng doanh số bán hàng đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...